Thông tin Y khoa: U máu ở đầu (Tên Tiếng Anh: Cephalhaematoma)

Một chỗ sưng rộng mềm trên da đầu của đứa bé mới sinh, có nguyên nhân do sự cháy máu vào khoảng trống giữa sọ và màng bao của nó (màng xương hoặc màng bao quanh sọ).

Chỗ sưng do chèn ép lên đầu đứa trẻ khi sinh, gây nên vỡ các mạch máu nhỏ. Mặc dù có thể gây hoang mang, u máu đâu không nguy hiểm và không cần một điều trị nào. Tuy nhiên không nên sờ vào u máu đầu nếu không cần thiết. Chỗ u dần dần giảm bớt khi cục máu đọng được hấp thu, mặc dù phải mất nhiều tuần.

Tài liệu và thông tin trong bài viết này được trích dẫn từ cuốn Từ điển Bách khoa Y học Anh Việt A-Z mà tác giả là một nhóm nhà khoa học do Giáo sư Ngô Gia Hy làm chủ biên.

Tin khác

Thông tin Y khoa: Chấn thương do điện (Tên Tiếng Anh: Electrical injury)

Thông tin Y khoa: Chấn thương do điện (Tên Tiếng Anh: Electrical injury)

Là sự tổn thương của các tổ chức do sự truyền dòng điện qua cơ thể và sự tỏa nhiệt kèm theo đó.

Từ điển Y khoa  - 
Thông tin Y khoa: Chọn lựa, theo lịch (Tên Tiếng Anh: Elective)

Thông tin Y khoa: Chọn lựa, theo lịch (Tên Tiếng Anh: Elective)

Là một thuật ngữ dùng để mô tả một thủ thuật, thường là một cuộc phẫu thuật, không phải là cấp bách, có thể tiến hành vào một thời gian lựa chọn.

Từ điển Y khoa  - 
Thông tin Y khoa: Chăm sóc người cao tuổi (Tên Tiếng Anh: Elderly, care of the)

Thông tin Y khoa: Chăm sóc người cao tuổi (Tên Tiếng Anh: Elderly, care of the)

Khi người ta già đi, dễ bị nhiều rồi loạn thể chất, dễ có khả năng phải chịu cảnh cô đơn, biệt lập.

Từ điển Y khoa  - 
Thông tin Y khoa: Khuỷu tay (Tên Tiếng Anh: Elbow)

Thông tin Y khoa: Khuỷu tay (Tên Tiếng Anh: Elbow)

Là khớp giữa đầu dưới của xương cánh tay và các đầu trên của xương quay và xương trụ (là các xương cẳng tay).

Từ điển Y khoa  - 
Thông tin Y khoa: Các rối loạn phóng tinh (Tên Tiếng Anh: Ejaculation, disorders of)

Thông tin Y khoa: Các rối loạn phóng tinh (Tên Tiếng Anh: Ejaculation, disorders of)

Là tình trạng, trong đó quá trình phóng tinh không bình thường hoặc thời điểm phóng tinh bị rối loạn.

Từ điển Y khoa  - 
Thông tin Y khoa: Sự phóng tinh (Tên Tiếng Anh: Ejaculation)

Thông tin Y khoa: Sự phóng tinh (Tên Tiếng Anh: Ejaculation)

Sự phóng tinh dịch từ dương vật lúc cực khoái.

Từ điển Y khoa  -