Thông tin Y khoa: Chụp X quang ngực (Tên Tiếng Anh: Chest X-ray)

Một trong số các kiểm tra y tế phổ biến, thường được tiến hành để kiểm tra tim và phổi. Việc này đơn giản, nhanh chóng, không đau và thường được tiến hành ở bệnh nhân ngoại trú. Những thiết bị di động cũng có thể được dùng tại giường của bệnh nhân hoặc tại nhà bệnh nhân.

Lý do sử dụng

Chụp X quang ngực thường được dùng để xác nhận chẩn đoán những nghi ngờ rối loạn tim, tim to hoặc bệnh phổi, như lao hoặc ung thư phổi.

Cách tiến hành

Bệnh nhân được đặt giữa phim và máy chụp X quang, đối mặt với phim và ngực chạm vào nó. Tay được đặt ngang hông và khuỷu tay quay về phía trước để đưa xương vai vào vị trí không làm che mất phổi. Có một tấm che cho phần dưới của bệnh nhân khỏi các tia bức xạ.

Bệnh nhân lấy (hoặc giữ) hơi thở sâu trong khi bác sĩ tiến hành chụp tia X.

Hình chụp không chỉ cho thấy tim, phổi mà còn cho thấy các mạch máu chính, xương và khớp.

Tài liệu và thông tin trong bài viết này được trích dẫn từ cuốn Từ điển Bách khoa Y học Anh Việt A-Z mà tác giả là một nhóm nhà khoa học do Giáo sư Ngô Gia Hy làm chủ biên.

Thông tin Y khoa: Đau vùng ngực (Tên Tiếng Anh: Chest pain)

Thông tin Y khoa: Đau vùng ngực (Tên Tiếng Anh: Chest pain)

Từ điển Y khoa  - 
Đau vùng ngực thường không có nguyên nhân nghiêm trọng, mặc dù đôi khi nó là triệu chứng của một rối loạn cơ bản đòi hỏi sự chú ý y tế. Đau vùng ngực có thể xuất hiện ở thành ngực (ở da, ở cơ, xương sườn) hoặc ở những cơ quan trong ngực.
Thông tin Y khoa: Ngực (Tên Tiếng Anh: Chest)

Thông tin Y khoa: Ngực (Tên Tiếng Anh: Chest)

Từ điển Y khoa  - 

Tin khác

Thông tin Y khoa: Thuốc độc tế bào (Tên Tiếng Anh: Cytotoxic drugs)

Thông tin Y khoa: Thuốc độc tế bào (Tên Tiếng Anh: Cytotoxic drugs)

Một nhóm thuốc tiêu diệt hoặc gây tổn thương các tế bào; một loại thuốc chống ung thư.

Từ điển Y khoa  - 
Thông tin Y khoa: Bệnh học tế bào (Tên Tiếng Anh: Cytopathology)

Thông tin Y khoa: Bệnh học tế bào (Tên Tiếng Anh: Cytopathology)

Từ điển Y khoa  - 
Thông tin Y khoa: Virus cự bào (Tên Tiếng Anh: Cytomegalovirus)

Thông tin Y khoa: Virus cự bào (Tên Tiếng Anh: Cytomegalovirus)

Một trong các dòng virus herpes.

Từ điển Y khoa  - 
Thông tin Y khoa: Tế bào học (Tên Tiếng Anh: Cytology)

Thông tin Y khoa: Tế bào học (Tên Tiếng Anh: Cytology)

Nghiên cứu tế bào, khác với mô học (nghiên cứu một nhóm tế bào tạo thành mô).

Từ điển Y khoa  - 
Thông tin Y khoa: (Thuộc) Tế bào (Tên Tiếng Anh: Cyto-)

Thông tin Y khoa: (Thuộc) Tế bào (Tên Tiếng Anh: Cyto-)

Từ điển Y khoa  - 
Thông tin Y khoa: Tế bào (Tên Tiếng Anh: -cyte)

Thông tin Y khoa: Tế bào (Tên Tiếng Anh: -cyte)

Hậu tố có nghĩa là tế bào.

Từ điển Y khoa  -