Thông tin Y khoa: Răng hô (Tên Tiếng Anh: Buck teech)

Răng cửa trên nhô ra từ miệng và thường tạo thành góc nghiêng. Răng hô dễ bị tổn thương và nhạy cảm với sâu răng vì chúng không được nước bọt làm ẩm.

Nguyên nhân

Vị trí răng xấu thường có nguyên nhân di truyền hơn là những nguyên nhân khác (ví dụ, do thói quen ăn không đúng). Thông thường, hàm trên rộng hơn so với hàm dưới, môi trên không khép kín được. Cũng có khi răng hô do lưỡi to bất thường đẩy từ từ ra trước. Thường răng hô do răng to mà hàm lại nhỏ. Trước đây, có thể xảy ra răng hô do bệnh nhân thở bằng miệng do hạch VA sưng to, nhưng ngày nay đã hiếm gặp.

Điều trị

Điều trị chỉnh hình răng bao gồm kéo răng từ từ ra phía sau bằng thiết bị chỉnh hình có thể tháo ráp, hoặc trong những trường hợp nặng hơn, bằng thiết bị chỉnh hình răng hàm mặt cố định. Để tạo khoảng trống cho răng cửa, đôi khi phải nhổ bớt răng gây trở ngại khác.

Tài liệu và thông tin trong bài viết này được trích dẫn từ cuốn Từ điển Bách khoa Y học Anh Việt A-Z mà tác giả là một nhóm nhà khoa học do Giáo sư Ngô Gia Hy làm chủ biên.

Tin khác

Thông tin Y khoa: Điện cơ đồ (Tên Tiếng Anh: EMG)

Thông tin Y khoa: Điện cơ đồ (Tên Tiếng Anh: EMG)

Chữ viết tắt của electromyogram - điện cơ đồ, một đồ thị ghi lại hoạt động điện trong cơ.

Từ điển Y khoa  - 
Thông tin Y khoa: Nôn (Tên Tiếng Anh: Emesis)

Thông tin Y khoa: Nôn (Tên Tiếng Anh: Emesis)

Từ điển Y khoa  - 
Thông tin Y khoa: Cấp cứu (Tên Tiếng Anh: Emergency)

Thông tin Y khoa: Cấp cứu (Tên Tiếng Anh: Emergency)

Tình trạng đòi hỏi phải điều trị khẩn cấp, như ngừng tim, hoặc một thủ thuật bất kỳ cần thực hiện ngay như hồi sức tim, phổi .

Từ điển Y khoa  - 
Thông tin Y khoa: Nghiên cứu phôi (Tên Tiếng Anh: Embryo, research on)

Thông tin Y khoa: Nghiên cứu phôi (Tên Tiếng Anh: Embryo, research on)

Các phôi người được nuôi trong vài ngày (cho đến khi hai hoặc ba lần phân chia tế bào đã xẩy ra) trong các phòng thí nghiệm chuyên môn như là một phần công việc trong điều trị vô sinh (xem In vitro fertilization - Thụ tinh trong ống nghiệm).

Từ điển Y khoa  - 
Thông tin Y khoa: Phôi thai học (Tên Tiếng Anh: Embryology)

Thông tin Y khoa: Phôi thai học (Tên Tiếng Anh: Embryology)

Môn khoa học nghiên cứu sự phát triển và sinh trưởng của phôi và tiếp đó của thai, từ lúc thụ thai, trải qua các tháng mang thai, cho đến lúc sinh nở.

Từ điển Y khoa  - 
Thông tin Y khoa: Phôi (Tên Tiếng Anh: Embryo)

Thông tin Y khoa: Phôi (Tên Tiếng Anh: Embryo)

Là thai còn trong bụng mẹ trong vòng tám tuần đầu phát triển sau khi thụ thai.

Từ điển Y khoa  -