Thông tin Y khoa: Cholesteatom (Tên Tiếng Anh: Cholesteatoma)

Một tình trạng hiếm thấy nhưng nguy hiểm trong đó các tế bào da tăng nhanh về số lượng và những mảnh vụn ứ lại trong tai giữa.

Cholesteatom thường là hậu quả của viêm tai giữa lâu ngày cùng với khuyết tật ở màng nhĩ. Trong những trường hợp như vậy, da phát triển từ ống tai vào tai giữa. Nếu như cholesteatom tiếp tục không được điều trị, nó có thể phát triển và gây tổn thương những xương nhỏ ở tai giữa và cấu trúc xương xung quanh.

Cholesteatom cần phải mổ cắt bỏ thông qua màng nhĩ hoặc bằng nạo xương chũm. Nếu bị điếc, mổ tái tạo có thể được tiến hành; có thể sử dụng máy trợ thính.

Tài liệu và thông tin trong bài viết này được trích dẫn từ cuốn Từ điển Bách khoa Y học Anh Việt A-Z mà tác giả là một nhóm nhà khoa học do Giáo sư Ngô Gia Hy làm chủ biên.

Tin khác

Thông tin Y khoa: Ứ mật (Tên Tiếng Anh: Cholestasis)

Thông tin Y khoa: Ứ mật (Tên Tiếng Anh: Cholestasis)

Sự ứ đọng của mật trong ống mật nhỏ trong gan, dẫn đến hoàng đảm và bệnh gan. Sự tắc nghẽn mật có thể là ứ mật trong gan hoặc ứ mật ngoài gan (ứ mật trong các ống mật nằm ngoài gan).

Từ điển Y khoa  - 
Thông tin Y khoa: Bệnh tả (Tên Tiếng Anh: Cholera)

Thông tin Y khoa: Bệnh tả (Tên Tiếng Anh: Cholera)

Nhiễm trùng ở ruột non có nguyên nhân do vi khuẩn hình dấu phẩy tên là VIBRIO CHOLERAE. Bệnh tả gây ỉa chảy toàn nước, ở những trường hợp bị nặng có thể dẫn đến mất nước nhanh và chết. Nhiễm khuẩn thường do ăn hoặc uống thức ăn không đảm bảo.

Từ điển Y khoa  - 
Thông tin Y khoa: Chụp X quang túi mật (Tên Tiếng Anh: Cholecystography)

Thông tin Y khoa: Chụp X quang túi mật (Tên Tiếng Anh: Cholecystography)

Một thủ thuật chụp tia X để kiểm tra túi mật và ống mật chủ sau khi chúng đã được làm đầy bằng chất cản quang.

Từ điển Y khoa  - 
Thông tin Y khoa: Viêm túi mật (Tên Tiếng Anh: Cholecystitis)

Thông tin Y khoa: Viêm túi mật (Tên Tiếng Anh: Cholecystitis)

Viêm túi mật gây nên những cơn đau bụng dữ đội. Có hai loại: cấp tính và mạn tính.

Từ điển Y khoa  - 
Thông tin Y khoa: Cắt bỏ túi mật (Tên Tiếng Anh: Cholecystectomy)

Thông tin Y khoa: Cắt bỏ túi mật (Tên Tiếng Anh: Cholecystectomy)

Cắt bỏ túi mật thường được tiến hành khi trong túi mật có sỏi mật, vì chúng thường gây những cơn đau quặn gan tái diễn. Nhiều nhà phẫu thuật ủng hộ cách cắt bỏ túi mật ở giai đoạn đầu để điều trị viêm túi mật cấp tính.

Từ điển Y khoa  -