Thông tin Y khoa: Cắt bỏ âm vật (Tên Tiếng Anh: Circumcision, female)

Cắt bỏ âm vật, môi lớn, môi nhỏ, đôi khi kết hợp với việc làm hẹp âm đạo.

Việc này phổ biến ở một số vùng thuộc châu Phi. Vào đầu những năm 1980, có khoảng 84 triệu phụ nữ trên 30 nước đã cắt bỏ âm vật.

Hoàn toàn không có lý do y học nào cho việc này. Cắt bỏ âm vật có thể bí tiểu, gây đau khi giao hợp, và cũng có thể dẫn đến vấn đề mất dục vọng và các vấn đề tâm lý khác. Việc sinh con còn ảnh hưởng có hại hơn.

Tài liệu và thông tin trong bài viết này được trích dẫn từ cuốn Từ điển Bách khoa Y học Anh Việt A-Z mà tác giả là một nhóm nhà khoa học do Giáo sư Ngô Gia Hy làm chủ biên.

Tin khác

Thông tin Y khoa: Cắt bao quy đầu (Tên Tiếng Anh: Circumcision)

Thông tin Y khoa: Cắt bao quy đầu (Tên Tiếng Anh: Circumcision)

Cắt bao quy đầu của dương vật. Cắt bao quy đầu có thể được tiến hành ở trẻ mới sinh vì lý do tín ngưỡng. Nó cũng có thể tiến hành trên trẻ em và người lớn.

Từ điển Y khoa  - 
Thông tin Y khoa: Hệ thống tuần hoàn (Tên Tiếng Anh: Circulatory system)

Thông tin Y khoa: Hệ thống tuần hoàn (Tên Tiếng Anh: Circulatory system)

Tim và các mạch máu có trách nhiệm duy trì sự lưu thông liên tục của máu đi khắp cơ thể. Cũng được gọi là hệ tim mạch, hệ tuần hoàn cung cấp cho tất cả các mô một lượng ổn định oxy và chất dinh dưỡng, đồng thời lấy đi carbon dioxid và các chất thải khác.

Từ điển Y khoa  - 
Thông tin Y khoa: Rối loạn tuần hoàn (Tên Tiếng Anh: Circulation, disorders of)

Thông tin Y khoa: Rối loạn tuần hoàn (Tên Tiếng Anh: Circulation, disorders of)

Từ điển Y khoa  - 
Thông tin Y khoa: Nhịp ngày đêm (Tên Tiếng Anh: Circadian rhythms)

Thông tin Y khoa: Nhịp ngày đêm (Tên Tiếng Anh: Circadian rhythms)

Từ điển Y khoa  - 
Thông tin Y khoa: Mạn tính, kinh niên (Tên Tiếng Anh: Chronic)

Thông tin Y khoa: Mạn tính, kinh niên (Tên Tiếng Anh: Chronic)

Một thuật ngữ miêu tả sự rối loạn hoặc một tập hợp các triệu chứng kéo dài trong khoảng thời gian dài. Với một số rối loạn, như viêm gan mạn tính hoạt động khoảng thời gian có thể là 6 tháng hoặc lâu hơn.

Từ điển Y khoa  -