Thông tin Y khoa: Ngón chân quặp (Tên Tiếng Anh: Claw-toe)

Dị hình một hoặc nhiều ngón chân.

Phần đầu của một ngón chân quặp cong xuống dưới. Nguyên nhân không được biết. Chai chân gây đau có thể phát triển ở phần đầu ngón chân hoặc ở khớp cong.

Một miếng đệm đôi khi làm giảm được áp lực do mang giày. Trong các trường hợp nặng, cần phải phẫu thuật.

Tài liệu và thông tin trong bài viết này được trích dẫn từ cuốn Từ điển Bách khoa Y học Anh Việt A-Z mà tác giả là một nhóm nhà khoa học do Giáo sư Ngô Gia Hy làm chủ biên.

Thông tin Y khoa: Bàn tay quặp (Tên Tiếng Anh: Claw-hand)

Thông tin Y khoa: Bàn tay quặp (Tên Tiếng Anh: Claw-hand)

Từ điển Y khoa  - 
Dị hình bàn tay, các ngón tay bị cong lại. Nguyên nhân do tổn thương thần kinh trụ. Điều trị bao gồm phục hồi thần kinh bị tổn thương nếu có thể.
Thông tin Y khoa: Bàn chân quặp (Tên Tiếng Anh: Claw-foot)

Thông tin Y khoa: Bàn chân quặp (Tên Tiếng Anh: Claw-foot)

Từ điển Y khoa  - 
Dị hình bàn chân, các đầu ngón chân cong và nghiêng xuống phía dưới một cách không bình thường. Rối loạn do bẩm sinh hoặc do tổn thương các dây thần kinh hoặc mạch máu cung cấp cho các cơ của bàn chân.

Tin khác

Thông tin Y khoa: Điện cơ đồ (Tên Tiếng Anh: EMG)

Thông tin Y khoa: Điện cơ đồ (Tên Tiếng Anh: EMG)

Chữ viết tắt của electromyogram - điện cơ đồ, một đồ thị ghi lại hoạt động điện trong cơ.

Từ điển Y khoa  - 
Thông tin Y khoa: Nôn (Tên Tiếng Anh: Emesis)

Thông tin Y khoa: Nôn (Tên Tiếng Anh: Emesis)

Từ điển Y khoa  - 
Thông tin Y khoa: Cấp cứu (Tên Tiếng Anh: Emergency)

Thông tin Y khoa: Cấp cứu (Tên Tiếng Anh: Emergency)

Tình trạng đòi hỏi phải điều trị khẩn cấp, như ngừng tim, hoặc một thủ thuật bất kỳ cần thực hiện ngay như hồi sức tim, phổi .

Từ điển Y khoa  - 
Thông tin Y khoa: Nghiên cứu phôi (Tên Tiếng Anh: Embryo, research on)

Thông tin Y khoa: Nghiên cứu phôi (Tên Tiếng Anh: Embryo, research on)

Các phôi người được nuôi trong vài ngày (cho đến khi hai hoặc ba lần phân chia tế bào đã xẩy ra) trong các phòng thí nghiệm chuyên môn như là một phần công việc trong điều trị vô sinh (xem In vitro fertilization - Thụ tinh trong ống nghiệm).

Từ điển Y khoa  - 
Thông tin Y khoa: Phôi thai học (Tên Tiếng Anh: Embryology)

Thông tin Y khoa: Phôi thai học (Tên Tiếng Anh: Embryology)

Môn khoa học nghiên cứu sự phát triển và sinh trưởng của phôi và tiếp đó của thai, từ lúc thụ thai, trải qua các tháng mang thai, cho đến lúc sinh nở.

Từ điển Y khoa  - 
Thông tin Y khoa: Phôi (Tên Tiếng Anh: Embryo)

Thông tin Y khoa: Phôi (Tên Tiếng Anh: Embryo)

Là thai còn trong bụng mẹ trong vòng tám tuần đầu phát triển sau khi thụ thai.

Từ điển Y khoa  -