Thông tin Y khoa: Mô mỡ (Tên Tiếng Anh: Adipose tissue)

Lớp mỡ nằm ngay dưới da và xung quanh các cơ quan nội tạng khác nhau.

Sau tuổi dậy thì, sự phân bố của mô mỡ ở nông khác nhau ở nam và nữ. Mô mỡ chiếm tỉ lệ lớn hơn ở phụ nữ.

Chức năng và các rối loạn

Mô mỡ được tạo thành từ mỡ được tích lũy lại khi dùng quá nhiều thức ăn, vì vậy có tác dụng như nguồn dự trữ năng lượng; quá nhiều mô mỡ gây béo phì. Mô hoạt động như một lớp cách ly chống lại sự mất nhiệt của cơ thế, đặc biệt là ở trẻ. Mô mỡ giúp hấp thu những chấn động ở những nơi chịu áp lực bất ngờ hoặc phải chịu áp lực thường xuyên như mông và bàn chân. Mô mỡ cũng bao quanh và lót cho tim, thận và các cơ quan nội tạng khác.

Tài liệu và thông tin trong bài viết này được trích dẫn từ cuốn Từ điển Bách khoa Y học Anh Việt A-Z mà tác giả là một nhóm nhà khoa học do Giáo sư Ngô Gia Hy làm chủ biên.

Tin khác

Thông tin Y khoa: Thuốc độc tế bào (Tên Tiếng Anh: Cytotoxic drugs)

Thông tin Y khoa: Thuốc độc tế bào (Tên Tiếng Anh: Cytotoxic drugs)

Một nhóm thuốc tiêu diệt hoặc gây tổn thương các tế bào; một loại thuốc chống ung thư.

Từ điển Y khoa  - 
Thông tin Y khoa: Bệnh học tế bào (Tên Tiếng Anh: Cytopathology)

Thông tin Y khoa: Bệnh học tế bào (Tên Tiếng Anh: Cytopathology)

Từ điển Y khoa  - 
Thông tin Y khoa: Virus cự bào (Tên Tiếng Anh: Cytomegalovirus)

Thông tin Y khoa: Virus cự bào (Tên Tiếng Anh: Cytomegalovirus)

Một trong các dòng virus herpes.

Từ điển Y khoa  - 
Thông tin Y khoa: Tế bào học (Tên Tiếng Anh: Cytology)

Thông tin Y khoa: Tế bào học (Tên Tiếng Anh: Cytology)

Nghiên cứu tế bào, khác với mô học (nghiên cứu một nhóm tế bào tạo thành mô).

Từ điển Y khoa  - 
Thông tin Y khoa: (Thuộc) Tế bào (Tên Tiếng Anh: Cyto-)

Thông tin Y khoa: (Thuộc) Tế bào (Tên Tiếng Anh: Cyto-)

Từ điển Y khoa  - 
Thông tin Y khoa: Tế bào (Tên Tiếng Anh: -cyte)

Thông tin Y khoa: Tế bào (Tên Tiếng Anh: -cyte)

Hậu tố có nghĩa là tế bào.

Từ điển Y khoa  -